Cần giúp Bms -hvac

mr.hunglh

Thành Viên [LV 1]
Ðề: Bms -hvac

Đề tài này, y hệt đề tài bảo vệ tốt nghiệp đại học của mình.. " Nghiên cứu tích hợp hệ thống điều khiển tự động ứng dụng trong hệ thống điều hòa không khí tại các tòa nhà cao tầng ".. >> Mình chưa làm thạc sỹ bao giờ.. nhưng thấy các đề mục của bạn cũng chẳng khác của mình là bao, không biết nội dung như thế nào..
Còn nhờ, mình làm tầm 135 trang, sau thấy dài quá, nên cắt bớt nhiều đi, còn lại final hơn 100 trang..
Cứ nghĩ thạc sỹ thì phải làm hoành tráng hơn cơ.. haizz haizz
Ps : anyway, chúc bạn bảo vệ ok!
 

phantom86

Thành Viên [LV 0]
Ðề: Bms -hvac

Đề tài này, y hệt đề tài bảo vệ tốt nghiệp đại học của mình.. " Nghiên cứu tích hợp hệ thống điều khiển tự động ứng dụng trong hệ thống điều hòa không khí tại các tòa nhà cao tầng ".. >> Mình chưa làm thạc sỹ bao giờ.. nhưng thấy các đề mục của bạn cũng chẳng khác của mình là bao, không biết nội dung như thế nào..
Còn nhờ, mình làm tầm 135 trang, sau thấy dài quá, nên cắt bớt nhiều đi, còn lại final hơn 100 trang..
Cứ nghĩ thạc sỹ thì phải làm hoành tráng hơn cơ.. haizz haizz
Ps : anyway, chúc bạn bảo vệ ok!
Khổ loại thạc sĩ giấy như bọn mình chẳng hơn kĩ sư là bao nhiêu.
Chỉ có điều mình được đi thực tế và vào làm công trình
Và giờ đây công việc của mình cũng là BMS
 

tien.gee

Thành Viên [LV 3]
Ðề: Bms -hvac

Chào các Bạn,


Mình xin gửi đến các Bạn Graphic BMS điều khiển hệ HVAC nha.

Ngoài ra, bên mình còn làm hệ quản lý năng lượng EMS Control Applications-Israel (bao gồm các đồng hồ đa năng Elnet LT, Elnet LTE, BAcnet Power Meter, Modbus Power Meter)


Tien

Technical & Sales Manager
------------------------------------------------------
CTy TNHH KT & TM Nang Luong Xanh
GEE HVAC & Building Control Solutions

Mobile: 0913 166447
Email: tien.gee@gee.com.vn
Website: www.gee.com.vn
 

tuanhuyvn1974

Thành Viên [LV 0]
Ðề: Bms -hvac

Đây là phần mục lục sau khi đã chỉnh sửa
Mục lục 1
1. Tổng quan về hệ thống BMS 5
1.1. Khái niệm chung về BMS 5
1.1.1. Khái niệm về hệ thống BMS 5
1.1.2. Cấu hình chung cuả hệ thống BMS 7
1.1.2.1. Sơ đồ kiến trúc hệ thống 7
1.1.2.2. Cấu hình phần cứng 8
1.1.2.2.1. Cấp điều khiển khu vực – cấp trường 9
1.1.2.2.2. Cấp điều khiển hệ thống: 9
1.1.2.2.3. Cấp vận hành và giám sát 10
1.1.2.2.4. Cấp quản lý 10
1.1.2.3. Kiến trúc giao tiếp 10
1.1.2.4. Giao thức truyền thông 11
1.1.2.4.1. Giao thức truyền thông ngang hàng 11
1.1.2.5. Phương tiện truyền dẫn 12
1.1.2.5.1. Cáp xoắn bằng đồng 12
1.1.2.5.2. Cáp quang 12
1.1.2.5.3. Đường điện thoại 12
1.2. Chức năng và nhiệm vụ của hệ thống BMS 12
1.2.1. Chức năng của hệ thống BMS 12
1.2.2. Nhiệm vụ của hệ thống BMS 13
1.3. Các hệ thống kỹ thuật điển hình của BMS 14
1.3.1. Hệ thống cung cấp điện 14
1.3.2. Hệ thống chiếu sáng EIB 14
1.3.3. Hệ thống thông gió và điều hòa không khí(HVAC) 15
1.3.4. Hệ thống báo cháy và chữa cháy 17
1.3.4.1. Hệ thống báo cháy 17
1.3.4.2. Hệ thống chữa cháy 17
1.3.5. Hệ thống thang máy 18
1.3.6. Hệ thống thông tin liên lạc và thông báo công cộng 18
1.3.6.1. Hệ thống liên lạc nội bộ-intercom 18
1.3.6.2. Hệ thống âm thanh công cộng-PA 19
1.3.6.3. Hệ thống điện thoại –internet 19
1.3.7. Hệ thống cấp thoát nước 19
1.3.8. Hệ thống CAMERA giám sát 19
1.4. Hệ thống BMS trên thị trường hiện nay 20
1.5. Giải pháp tự động hóa tòa nhà APPOGEE của hãng SIEMENS 20
1.5.1. Giải pháp về cấp quản lý BMS 22
1.5.1.1. Giải pháp về phần mềm điều khiển, quản lý trung tâm BMS 22
1.5.1.2. Giải pháp về phần cứng thiết bị điều khiển quản lý trung tâm 28
1.5.1.3. Chức năng và phương thức kết nối hệ BMS với các hệ thống khác 28
1.5.2. Giải pháp về thiết bị cấp điều khiển 29
1.5.2.1. Bộ điều khiển MBC 29
1.5.2.2. Bộ điều khiển MEC 35
1.5.2.3. Bộ điều khiển PXC-compact 40
1.5.3. Giải pháp về thiết bị cấp trường: 41
1.5.4. Giải pháp về mạng truyền thông 41
1.5.4.1. Mang MLN (Management Level Network) 41
1.5.4.2. BLN (Ethernet Building Level Network) 42
1.5.4.3. FLN ( Field Lever Network) 42
2. Tổng Quan về hệ thống HVAC 42
2.1. Khái niệm chung về hệ thống HVAC trong giải pháp BMS 42
2.1.1. Khái niệm HVAC 42
2.1.2. Lịch sử phát triển của HVAC 43
2.1.3. Nhiệm vụ của hệ thống HVAC 43
2.1.3.1. Hệ thống sưởi ấm 43
2.1.3.2. Hệ thống thông gió 45
2.1.3.3. Hệ thống điều hòa không khí 46
2.2. Phân loại hệ thống HVAC 47
2.2.1. Hệ thống HVAC cục bộ 48
2.2.2. Hệ thống chiller water 52
2.2.3. Hệ thống HVAC trung tâm 55
2.2.4. Hệ VRV 56
2.3. Nguyên tắc hoạt động của hệ thống HVAC sử dụng chiller 59
2.3.1. Hệ thống điều hòa không khí 59
2.3.1.1. Hệ thống Chiller 61
2.3.1.1.1. Nguyên lý hoạt động 61
2.3.1.1.2. Phân loại Chiller 62
2.3.1.2. Hệ thống AHU 64
2.3.1.2.1. Supply fan-Quạt cung cấp 65
2.3.1.2.2. Hệ thống sưởi hoặc hệ thống làm mát 65
2.3.1.2.3. Bộ lọc không khí 66
2.3.1.2.4. Làm ẩm không khí 66
2.3.1.2.5. Buồng trộn khí 66
2.3.1.2.6. Thiết bị thu hồi nhiệt 66
2.3.1.2.7. Điều khiển 67
2.3.1.2.8. Rung cách ly 69
2.3.1.3. Hệ thống Cooling tower 69
2.3.1.3.1. Cấu tạo 71
2.3.1.3.2. Ưu nhược điểm 71
2.3.1.4. Hệ thống sưởi (BOILER) 71
2.3.2. Hệ thống thông gió 71
2.3.2.1. Khái niệm 71
2.3.2.2. Nguyên lý hoạt động 71
2.3.2.3. Phân loại 73
2.3.2.3.1. Theo hướng chuyển động của gió 73
2.3.2.3.2. Theo động lực tạo ra thông gió 73
2.3.2.3.3. Theo phương pháp tổ chức 73
2.3.2.4. Thông gió tự nhiên 74
2.3.2.5. Thông gió cưỡng bức 75
2.4. Các thiết bị quá trình trong hệ thống HVAC 76
2.4.1. Máy chủ 77
2.4.1.1. Máy chủ quản lý hệ thống 77
2.4.1.2. Máy chủ quản lý dữ liệu 77
2.4.1.3. Máy chủ quản lý năng lượng 77
2.4.1.4. Máy chủ dữ liệu an ninh 77
2.4.1.5. Máy chủ dự phòng 77
2.4.1.6. Máy tính khách 77
2.4.2. Mạng truyền thông 78
2.4.3. Bộ điều khiển 78
2.4.3.1. Bộ điều khiển cấp cao tòa nhà 78
2.4.3.2. Bộ điều khiển số trực tiếp DDC 78
2.4.3.2.1. Bộ điều khiển đa năng 78
2.4.3.2.2. Bộ điều khiển máy điều hòa không khí AHU 78
2.4.3.2.3. Modul ngoại vi 78
2.4.3.2.4. Bộ điều khiển quản lý khu vực 78
2.4.3.2.5. Bộ điều khiển lưu lượng khí thay đổi(VAV) 78
2.4.3.2.6. Bộ điều khiển dàn quạt lạnh 78
2.4.3.3. Bộ điều khiển cục bộ máy lạnh 79
2.4.3.4. Bộ điều khiển truy nhập 79
2.4.4. Thiết bị cấp trường 79
2.4.4.1. Cảm biến 79
2.4.4.2. Thiết bị đầu cuối người sử dụng 80
2.4.4.3. Bộ điều khiển và van truyền động 81
2.4.4.4. Các thiết bị chấp hành 81
3. Phân tích lựa chọn giải pháp thực thi 86
3.1. Giới thiệu về tòa nhà và các yêu cầu của bài toán 86
3.1.1. Giới thiệu về tòa nhà 86
3.1.2. Yêu cầu đề ra cho hệ thống BMS-HVAC,thông gió 87
3.2. Chọn phương án và các thiết bị chính trong hệ thống BMS –HVAC 87
3.2.1. Hệ thống máy chủ giám sát và điều khiển 87
3.2.2. Hệ thống mạng 88
3.2.3. Các thiết bị điều khiển (Controler) 88
3.2.3.1. Bộ điều khiển DDC dạng module PXC 88
3.2.3.2. Bộ điều khiển FCU 89
3.2.3.3. Bộ điều khiển VAV Box 91
3.2.4. Các thiết bị chấp hành 92
3.2.4.1. Bộ điều khiển khối điều hòa không khí 92
3.2.4.2. Biến tần (VSD) 92
3.2.4.3. Van bướm VKF46.250 92
3.2.4.4. Van gió 92
3.2.4.5. Chuyển mạch giám sát dòng chảy 92
3.2.4.6. f 92
3.2.5. Các thiết bị cảm biến 92
3.2.5.1. Cảm biến áp suất QBE2002-P40 92
3.2.5.2. Cảm biến chênh áp đường nước QBE61.3-DP5 93
3.2.5.3. Cảm biến nhiệt độ nước QAE 2164.015 94
3.2.5.4. Cảm biến lưu lượng nước MAG5100w 94
3.2.5.5. Cảm biến chênh lệch áp đường ống gió QBM65.1-5 95
3.2.5.6. Cảm biến nhiệt độ đường ống gió QAM2161.040 95
3.2.5.7. Cảm biến nhiệt độ không khí ngoài trời QAC3161 96
3.2.5.8. Cảm biến khói DBZ1197A 96
3.2.5.9. Cảm biến nhiệt độ và độ ẩm phòng QFA 3160 96
3.2.5.10. Cảm biến khí CO Model TP1-M 97
3.2.5.11. Cảm biến khí CO2 QPM2102 97
3.3. Nguyên lý điều khiển hệ thống HVAC 98
3.3.1. Điều khiển tự động hệ thống nước cụm máy chiller,boiler: 98
3.3.2. Điều khiển bộ xử lý không khí – PAU ,AHU ,FCU 99
3.3.3. Điều khiển hệ thống thông gió tầng hầm và quạt tăng áp cầu thang 99
3.3.3.1. Hệ thống thông gió tầng hầm 99
3.3.3.2. Hệ thống tăng áp cầu thang 100
3.4. Sơ đồ và thuật toán điều khiển cấp trường 100
3.4.1. Điều khiển hệ thống Chiller-Cooling tower 100
3.4.1.1. Điều khiển hệ thống Chiller 100
3.4.1.1.1. Các tín hiệu đưa về tủ DDC 101
3.4.1.1.2. Các tín hiệu điều khiển từ tủ DDC : 102
3.4.1.1.3. Thuật toán điều khiển 102
3.4.1.2. Điều khiển hệ thống Cooling tower 102
3.4.1.2.1. Các tín hiệu đưa về tủ DDC : 103
3.4.1.2.2. Các tín hiệu điều khiển từ tủ DDC : 103
3.4.1.2.3. Thuật toán điều khiển 104
3.4.2. Điều khiển các PAU 104
3.4.2.1. Các tín hiệu đưa về tủ DDC 105
3.4.2.2. Các tín hiệu điều khiển từ tủ DDC 105
3.4.2.3. Thuật toán điều khiển 105
3.4.3. Điều khiển các AHU 106
3.4.3.1. Các tín hiệu đưa về tủ DDC 106
3.4.3.2. Các tín hiệu điều khiển từ tủ DDC 106
3.4.3.3. Thuật toán điều khiển 106
3.4.4. Điều khiển các FCU 106
3.4.4.1. Các tín hiệu đưa về tủ DDC 107
3.4.4.2. Các tín hiệu điều khiển từ tủ DDC 107
3.4.4.3. Thuật toán điều khiển 107
3.4.5. Điều khiển các VAV 107
3.4.5.1. Các tín hiệu đưa về tủ DDC 108
3.4.5.2. Các tín hiệu điều khiển từ tủ DDC 108
3.4.5.3. Thuật toán điều khiển 108
3.4.6. Điều khiển hệ thống thông gió 108
3.4.6.1. Các tín hiệu đưa về tủ DDC 109
3.4.6.2. Các tín hiệu điều khiển từ tủ DDC 109
3.4.6.3. Thuật toán điều khiển 109
3.5. Tích hợp hệ thống 109
3.5.1. Cấu hình và khởi tạo các thiết bị 109
3.5.1.1. Cấu hình bộ điều khiển PXC 109
3.5.1.2. Lập trình cho các bộ điều khiển 109
3.5.1.3. Xây dựng hệ thống trên System Profile 109
3.5.1.4. Định nghĩa hệ thống 109
3.5.1.5. Định nghĩa trạm làm việc – Insight Workstasion 109
3.5.1.6. Định nghĩa mạng tòa nhà(BLN-Building level network) 109
3.5.1.7. Định nghĩa Panel hiện trường 109
3.5.1.8. Định nghĩa một mạng tầng 110
3.5.1.9. Định nghĩa một bộ điều khiển thiết bị đầu cuối 110
3.5.1.10. Khởi tạo điểm (point) 110
3.5.2. Giao diện điều khiển và giám sát hệ thống 110
3.5.2.1. Giao diện đồ họa chính của hệ thống APOGEE 110
3.5.2.2. Giao diện giám sát hệ thống Cooling tower 110
3.5.2.3. Giao diện giám sát hệ thống làm lạnh nước Chiller 110
3.5.2.4. Giao diện hiển thị trạng thái các thiết bị của Chiller 110
3.5.2.5. Giao diện giám sát các valve cấp nước lạnh 110
3.5.2.6. Giao diện giám sát PAU 110
3.5.2.7. Giao diện giám sát AHU 110
3.5.2.8. Giao diện giám sát các FCU 110
3.5.2.9. Giao diện giám sát các VAV 110
3.5.2.10. Giao diện điều khiển các point 110
3.5.2.11. Tạo lịch biểu vận hành – Scheduler 110
4. Kết luận 110
 

đại bống

Thành Viên [LV 0]
ad cho em hỏi chút .nếu quạt giàn lạnh máy điều hòa chạy 3 tốc độ khi BMS kích lệnh chay hai tốc độ cùng một lúc thì có thể làm cháy đông cơ quạt giàn lạnh không nhể ad. Mình bên điều hòa không chuyên về BMS đang làm công trình bị hiện tượng này ad giải thích giúp mình với . Thanks ad nhé !
 

NgoHaoBMS

Thành Viên [LV 0]
Bạn kiểm tra lại nguyên nhân nhé. Khi lập trình các kỹ sư BMS đều sử dụng các lệnh khóa chéo trong trường hợp này rồi nên sẽ không có trường hợp kích hai cuộn dây một lúc như bạn đề cập
 

đại bống

Thành Viên [LV 0]
thế mà ở công trình mình làm đang có đấy. Bên bms đã nhận trách nhiệm và chịu toàn bộ chi phí sửa chữa fcu cho bên mình rồi ad
 

Thiên Ngoại Hữu Thiên

Thành Viên [LV 0]
Ðề: Bms -hvac


Đây là phần mục lục của mình bạn có thể xem qua
Mục lục
Mục lục 1
1. Cấu trúc điều khiển và giám sát của hệ công nghiệp 5
1.1. Tổng quan về hệ thống điều khiển công nghiệp 5
1.1.1. Khái quát về hệ thống điều khiển công nghiệp 5
1.1.2. Các thành phần cơ bản 5
1.1.3. Chức năng cơ bản của hệ thống điều khiển và giám sát 6
1.2. Mô hình phân cấp chức năng của hệ thống điều khiển 6
1.3. Cấu trúc của hệ thống điều khiển 9
1.3.1. Cấu trúc cơ bản của hệ thống diều khiển và giám sát 9
1.3.2. Cấu trúc vào/ra 10
1.3.2.1. Vào/ra tập trung 10
1.3.2.2. Vào/ra phân tán với Bus trường 10
1.3.2.3. Vào/ra trực tiếp với thiết bị trường 11
1.3.3. Cấu trúc diều khiển 11
1.3.3.1. Cấu trúc tập chung 11
1.3.3.2. Cấu trúc phân quyền 12
1.3.3.3. Cấu trúc phân tán 13
1.4. Mạng truyền thông trong các hệ thống điều khiển công nghiệp 14
1.4.1. Các cấu trúc mạng 14
1.4.1.1. Cấu trúc mạng hình tuyến-BUS 14
1.4.1.2. Mạng hình sao-Star topology 15
1.4.1.3. Mạng vòng khép kín-Ring 16
1.4.1.4. Mạng liên kết-Hybrid 17
1.4.1.5. Mạng lưới (Mesh) 17
1.4.2. Các giao thức truyền thông 18
1.4.2.1. Giao thức OSI 18
1.4.2.2. Giao thức TCP/IP 21
1.4.3. Mã hóa bit 24
1.4.3.1. Mã hóa NRZ 25
1.4.3.2. Mã hóa RZ 25
1.4.3.3. Mã hóa Manchester 25
1.4.3.4. Mã hóa AFP 26
1.4.3.5. Mã hóa FSK 27
1.4.4. Bảo toàn dữ liệu 27
1.4.5. Truy nhập Bus 28
1.4.5.1. Master/Slaver 28
1.4.5.2. TDMA (time Division Multiple Access) 28
1.4.5.3. Token Passing 29
1.4.5.4. CSMA/CD 29
1.4.5.5. CSMA/CA 30
1.4.6. Môi trường truyền dẫn 30
1.4.6.1. khái niệm 30
1.4.6.2. Tần số truyền thông 30
1.4.6.3. Các đặc điểm của phương tiện truyền dẫn 30
1.4.6.4. Các kiểu truyền dẫn 31
1.4.6.5. Các loại môi trường truyền dẫn 31
1.4.6.5.1. Cáp xoắn đôi 31
1.4.6.5.2. Cáp đồng trục 32
1.4.6.5.3. Cáp quang 32
1.4.7. Các chuẩn truyền dẫn thông dụng 33
1.4.7.1. Chuẩn RS-232 33
1.4.7.2. Chuẩn RS-422 35
1.4.7.3. Chuẩn RS-485 35
1.4.8. Các giao thức mạng 36
1.4.8.1. BACNet 36
1.4.8.2. C-Bus 39
1.4.8.3. Modbus 40
1.4.8.3.1. Mạng Modbus chuẩn 41
1.4.8.3.2. Modbus trên các mạng khác 41
1.4.8.3.3. Chu trình yêu cầu đáp ứng 41
1.4.8.4. LonWorks 42
1.5. Mô tả các hệ thống điều khiển và giám sát trong công nghiệp 44
1.5.1. Programmeable Logic Controller(PLC) 44
1.5.1.1. Định nghĩa về PLC 44
1.5.1.2. Cấu trúc nguyên lý hoạt động 45
1.5.1.2.1. Cấu trúc 45
1.5.1.2.2. Nguyên lý hoạt động 45
1.5.2. Supervisory Control And Data Acquisition SCADA 47
1.5.2.1. Định nghĩa 47
1.5.2.2. Những chuẩn đánh giá hệ SCADA 47
1.5.2.3. Cấu trúc chung của một hệ SCADA 48
1.5.2.4. Mô hình phân cấp chức năng hệ SCADA 49
1.5.3. Distributed Control System DCS 52
1.5.3.1. Khái niệm về DCS 52
1.5.3.2. Mô hình phân lớp của hệ thống DCS 54
1.5.3.2.1. Lớp I/O 54
1.5.3.2.2. Lớp điều khiển 55
1.5.3.2.3. Lớp điều hành 55
1.5.3.2.4. Lớp thông tin quản lý 55
1.5.4. Bộ điều khiển kĩ thuật số trực tiếp DDC 55
1.5.4.1. Định nghĩa 55
1.5.4.2. Đặc điểm 55
1.5.5. Kết luận về hệ thống điều khiển và giám sát công nghiệp 56
2. Tổng quan về hệ thống BMS 56
2.1. Khái niệm chung về BMS 56
2.1.1. Khái niệm về hệ thống BMS 56
2.1.2. Cấu hình hệ thống BMS 59
2.1.2.1. Sơ đồ kiến trúc hệ thống 59
2.1.2.2. Cấu hình phần cứng 60
2.1.2.2.1. Cấp điều khiển khu vực – cấp trường 61
2.1.2.2.2. Cấp điều khiển hệ thống: 61
2.1.2.2.3. Cấp vận hành và giám sát 62
2.1.2.2.4. Cấp quản lý 62
2.1.2.3. Kiến trúc giao tiếp 63
2.1.2.4. Giao thức truyền thông 64
2.1.2.4.1. Giao thức truyền thông ngang hàng 64
2.1.2.5. Phương tiện truyền dẫn 64
2.1.2.5.1. Cáp xoắn bằng đồng 64
2.1.2.5.2. Cáp quang 64
2.1.2.5.3. Đường điện thoại 64
2.2. Chức năng và nhiệm vụ của hệ thống BMS 64
2.2.1. Chức năng của hệ thống BMS 64
2.2.2. Nhiệm vụ của hệ thống BMS 65
2.3. Các hệ thống kỹ thuật điển hình của BMS 66
2.3.1. Hệ thống cung cấp điện 66
2.3.2. Hệ thống chiếu sáng EIB 67
2.3.3. Hệ thống thông gió và điều hòa không khí(HVAC) 68
2.3.4. Hệ thống báo cháy và chữa cháy 69
2.3.4.1. Hệ thống báo cháy 69
2.3.4.2. Hệ thống chữa cháy 70
2.3.5. Hệ thống thang máy 71
2.3.6. Hệ thống thông tin liên lạc và thông báo công cộng 72
2.3.6.1. Hệ thống liên lạc nội bộ-intercom 72
2.3.6.2. Hệ thống âm thanh công cộng-PA 72
2.3.6.3. Hệ thống điện thoại –internet 72
2.3.7. Hệ thống cấp thoát nước 73
2.3.8. Hệ thống CAMERA giám sát 73
2.4. Hệ thống BMS trên thị trường hiện nay 73
2.5. Kết luận 73
3. Tổng Quan về hệ thống HVAC 73
3.1. Khái niệm chung về hệ thống HVAC trong giải pháp BMS 73
3.1.1. Khái niệm HVAC 73
3.1.2. Lịch sử phát triển của HVAC 74
3.2. Nhiệm vụ của hệ thống HVAC 74
3.2.1. Hệ thống sưởi ấm 74
3.2.2. Hệ thống thông gió 76
3.2.3. Hệ thống điều hòa không khí 77
3.3. Phân loại hệ thống HVAC 79
3.3.1. Hệ thống HVAC cục bộ 79
3.3.2. Hệ thống chiller water 84
3.3.3. Hệ thống HVAC trung tâm 86
3.3.4. Hệ VRV 88
3.4. Nguyên tắc hoạt động của hệ thống HVAC sử dụng chiller 90
3.4.1. Hệ thống điều hòa không khí 90
3.4.1.1. Hệ thống Chiller 92
3.4.1.1.1. Nguyên lý hoạt động 92
3.4.1.1.2. Phân loại Chiller 94
3.4.1.2. Hệ thống AHU 96
3.4.1.2.1. Supply fan-Quạt cung cấp 97
3.4.1.2.2. Hệ thống sưởi hoặc hệ thống làm mát 97
3.4.1.2.3. Bộ lọc không khí 98
3.4.1.2.4. Làm ẩm không khí 98
3.4.1.2.5. Buồng trộn khí 98
3.4.1.2.6. Thiết bị thu hồi nhiệt 98
3.4.1.2.7. Điều khiển 99
3.4.1.2.8. Rung cách ly 101
3.4.1.3. Hệ thống Cooling tower 101
3.4.1.3.1. Cấu tạo 103
3.4.1.3.2. Ưu nhược điểm 103
3.4.1.4. Hệ thống sưởi 103
3.4.2. Hệ thống thông gió 103
3.4.2.1. Khái niệm 103
3.4.2.2. Nguyên lý hoạt động 103
3.4.2.3. Phân loại 105
3.4.2.3.1. Theo hướng chuyển động của gió 105
3.4.2.3.2. Theo động lực tạo ra thông gió 105
3.4.2.3.3. Theo phương pháp tổ chức 105
3.4.2.4. Thông gió tự nhiên 106
3.4.2.5. Thông gió cưỡng bức 107
3.5. Các thiết bị quá trình trong hệ thống HVAC 109
3.5.1. Máy chủ 109
3.5.1.1. Máy chủ quản lý hệ thống 109
3.5.1.2. Máy chủ quản lý dữ liệu 109
3.5.1.3. Máy chủ quản lý năng lượng 110
3.5.1.4. Máy chủ dữ liệu an ninh 110
3.5.1.5. Máy chủ dự phòng 110
3.5.1.6. Máy tính khách 110
3.5.2. Mạng truyền thông 110
3.5.3. Bộ điều khiển 110
3.5.3.1. Bộ điều khiển cấp cao tòa nhà 110
3.5.3.2. Bộ điều khiển số trực tiếp DDC 111
3.5.3.2.1. Bộ điều khiển đa năng 111
3.5.3.2.2. Bộ điều khiển máy điều hòa không khí AHU 111
3.5.3.2.3. Modul ngoại vi 111
3.5.3.2.4. Bộ điều khiển quản lý khu vực 111
3.5.3.2.5. Bộ điều khiển lưu lượng khí thay đổi(VAV) 111
3.5.3.2.6. Bộ điều khiển dàn quạt lạnh 111
3.5.3.3. Bộ điều khiển cục bộ máy lạnh 111
3.5.3.4. Bộ điều khiển truy nhập 111
3.5.4. Thiết bị cấp trường 112
3.5.4.1. Cảm biến 112
3.5.4.2. Thiết bị đầu cuối người sử dụng 115
3.5.4.3. Bộ điều khiển và van truyền động 115
3.5.4.4. Các thiết bị chấp hành 116
4. Phân tích lựa chọn giải pháp thực thi 120
4.1. Cấu trúc hệ thống BMS của SIEMENS 120
4.1.1. Giải pháp về cấp quản lý BMS 121
4.1.1.1. Giải pháp về phần mềm điều khiển, quản lý trung tâm BMS 121
4.1.1.2. Giải pháp về phần cứng thiết bị điều khiển quản lý trung tâm 129
4.1.1.3. Chức năng và phương thức kết nối hệ BMS với các hệ thống khác 129
4.1.2. Giải pháp về thiết bị cấp điều khiển 132
4.1.2.1. Bộ điều khiển MBC 132
4.1.2.2. Bộ điều khiển MEC 138
4.1.2.3. Bộ điều khiển PXC-compact 143
4.1.3. Giải pháp về thiết bị cấp trường: 144
4.1.4. Giải pháp về mạng truyền thông 145
4.2. Xây dựng bài toán và nguyên lý điều khiển hệ thống HVAC 146
4.2.1. Điều khiển tự động cụm máy chiller: 147
4.2.2. Điều khiển bộ xử lý không khí – AHU 148
4.2.3. Các bộ điều khiển DDC cho cụm Chiller và AHU 148
4.3. Sơ đồ và thuật toán điều khiển cấp trường 150
4.3.1. Điều khiển hệ thống Chiller 150
4.3.2. Điều khiển các PAU 150
4.3.3. Điều khiển các AHU 150
4.3.4. Điều khiển các FCU 150
4.3.5. Điều khiển các VAV 150
4.4. Phần mềm điều khiển hệ thống 150
5. Kết luận 150
Bác ơi! Hiện tại chắc đề tài cũng xong và gặt hái nhiều thành công rồi. Mong bác chỉ giáo và truyền đạt tài liệu bổ ích cho em được không?? Email: ngthnam2792@gmail.com
 

tien.gee

Thành Viên [LV 3]
Chào các Bạn,


Mình gửi các Bạn tham khảo Video hội thảm BMS KMC Controls USA nhé.


AHU-09 MEBIPHA PHARMA-1 - www.gee.com.vn  .PNG


Thanks and Best Regards,



Ms Kim


------------------------------------------------------
CTy TNHH KT & TM Nang Luong Xanh
Green Energy Engineering Trading Company
GEE HVAC & Building Control Solutions


Ho Chi Minh Office: 211 Number 13 street, Phong Phu Zone, Binh Chanh District-HCM City (New Office)
Ho Chi Minh Office: 119/5 Da Nam Street, Ward 3, Dist 8, Ho Chi Minh City, Viet Nam (Head Office)
Ha Noi Office: BT-01 Vimeco-Nguyen Chanh Street, My Dinh Dist , Ha Noi
Da Nang office: 4 Le Van Duyet - Zone 2- - Son Tra - opposite Marina Complex
DT: 0903 878 447
Email info@gee.com.vn
www.gee.com.vn
 

HOANG MANH

Thành Viên [LV 0]
Hệ thống BMS Siemens – Siemens Việt Nam – DKA Việt Nam

CÔNG TY CP CÔNG NGHỆ TỰ ĐỘNG ĐĂNG KHOA (DKA)

Công ty CP Công Nghệ Tự Động Đăng Khoa (DKA) chuyên cung cấp và lắp đặt trọn gói hệ thống quản lý năng lượng, hệ thống BMS, Access Control, SCADA tự động trong công nghiệp và dân dụng...
DKA là đại lí chính thức của Siemens tại thị trường Việt Nam chuyên tư vấn, thiết kế và thi công các hạng mục thuộc lĩnh vực BMS.

Hệ thống BMS (Building Management System) là một hệ thống điều khiển và giám sát kỹ thuật. Hệ thống này mang tính tổng thể cao trong điều khiển và giám sát các hệ thống kỹ thuật của tòa nhà.

Hệ thống BMS Siemens thực hiện tốt nhất các nhiệm vụ điều khiển vận hành hệ thống, là môi trường thu nhận, quản lý toàn bộ các thông số kỹ thuật của thiết bị của các hệ thống kết nối tới. Thông qua trao đổi thông tin, BMS điều khiển vận hành các thiết bị chấp hành của từng hệ thống kỹ thuật khác nhau hoạt động theo yêu cầu của người quản lý, đảm bảo các yếu tố kỹ thuật cũng như các yếu tố an toàn, an ninh…

Một hệ thống BMS cơ bản có thể kết nối để điều khiển và giám sát các hệ thống của tòa nhà như:

- Hệ thống điều hòa, thông khí: FCU, AHU, PAU, Hệ thống quạt…

- Hệ thống Access Control.

- Hệ thống điều khiển chiếu sáng.

- Hệ thống đo đếm năng lượng: BTU Meter.

- Thang máy.

- Hệ thống điện.

- Hệ thống chữa cháy.

* Lợi ích của hệ thống BMS:

- Đơn gián hóa vận hành: các thủ tục, các chức năng có tính lặp đi lặp lại được chương trình hóa để vận hành tự động.

- Tiết kiệm năng lượng: Trong 1 building lạnh chiếm 60% năng lượng, chiếu sáng chiếm 20% năng lượng, Hệ thống BMS focus vào những phần này để giúp hệ thống vận hành 1 cách hiệu quả và tiết kiệm năng lượng.

- Giảm thời gian đào tạo cho nhân viên vận hành: Do có các chỉ dẫn trực tiếp trên màn hình cũng như giao diện trực quan của tòa nhà.

- Phản ứng nhanh đối với các đòi hỏi của khách hàng và các sự cố.

- Giảm chi phí năng lượng: quản lý tập trung việc điều khiển và quản lý năng lượng.

- Quản lý tốt hơn các thiết bị trong tòa nhà: nhờ vào hệ thống dữ liệu lưu trữ, chương trình bảo trì bảo dưỡng và hệ thống tự động báo cáo các cảnh báo.

- Linh hoạt trong việc lập trình theo nhu cầu, kích thước, tổ chức và các yêu cầu mở rộng.

- Cải tiến hệ thống vận hành bằng việc tích hợp hệ thống phần mềm và phần cứng của nhiều hệ thống con khác nhau như: báo cháy, an toàn, điều khiển truy nhập hay điều khiển chiếu sáng, hệ thống bơm và cung cấp nước sinh hoạt.



Các dự án điển hình:

- Sài Gòn Center;
- HAGL Myanmar Center;
- Pandora;
- Pullma Sài Gòn;
- Parkhyatt Sài Gòn;
- Vietinbank Đà Nẵng;
- Vietinbank Hồ Chí Minh;
- Bệnh viện Nhi Đồng TP. HCM;
- Bênh viện Bà Rịa;
- Bệnh viện Ung Bứu Đà Nẵng,...


Hãy liên hệ với chúng tôi để được tư vấn và hỗ trợ kỹ thuật!

Mr. Mạnh: 01638874889
manh.hd@dkatech.net
 

Nguyễn Huy Thuận

Thành Viên [LV 0]
bận gửi cho mình xin luạn văn bạn viets vào email: tuanhuygp@gmail.com để mình tham khảo với nhé
Nguyễn Tuấn Huy là thằng chó ăn ***. Nó bảo nó làm ở CBRE nhưng nó là thằng chó cắn chủ chỉ làm thằng thợ vặn ốc. Nhưng thực chất là nó vào đó ăn cắp tài liệu của CBRE để làm riêng mình để sau đó đem đi cho người khác với mục đích nhân văn là cho đi. Nó đéo hiểu gì về kinh doanh, nó đéo hiểu gì về chất xám. Nó chỉ nghĩ rằng ăn cắp của người khác về làm của riêng mình rồi bảo đó là công sức của nó nghiên cứu.
Nghiên cứu cái đéo gì được, người ta đã nghiên cứu hàng trăm năm mà nó bảo nó nghiên cứu có vài năm. Rồi đem tài liệu đó đi dạy người khác, bảo là tài liệu của Nguyễn Tuấn Huy.
Nó bảo nó làm ở EURO Windows, nó bảo nó chửi cả Chủ tịch tập đoàn EURO Windows, đập bàn chửi cả chủ tịch. Do đó nó thằng có cắn chủ nên mọi người đừng có làm việc với nó.
Nó là dạng đểu, ăn cháo đá bát, ăn *** như ăn cơm. Mà đòi đi dạy người khác à.
Nó bảo nó đang thiếu tiền để làm tiến sĩ nên nó phải đi mở lớp, với mục đích là cho đi tài liệu mà nó ăn cắp được để tạo niềm tin rồi mượn tiền đi học Tiến Sĩ.
Âu cũng là có chí. Nhưng nó đang lừa đảo mọi người, đang chỉ mọi người con đường mà nó đã từng làm cho CBRE, EURO windows. Nếu mọi người không tin thì có thể hỏi những người đang làm ở 2 đơn vị này, ai cũng biết nó là dạng người như thế nào. CHÓ ĂN ***

Đây là điện thoại của nó: 0904514982

Email: tuanhuygp@gmail.com
 

Nguyễn Huy Thuận

Thành Viên [LV 0]
bận gửi cho mình xin luạn văn bạn viets vào email: tuanhuygp@gmail.com để mình tham khảo với nhé
MÀY LÀ THẰNG ĂN *** ĐÁ BÁT.
MÀY LÀ THẰNG LỪA THẦY PHẢN BẠN.
MÀY LÀ THẰNG LỪA LỌC ĂN CHẶN TIỀN NHÂN VIÊN.
MÀY LÀ THẰNG LỪA ĐẢO HỌC VIÊN.
TRẢ LẠI TIỀN CHO TAO.
SAO MÀY LẠI LẤY TIỀN CỦA TAO.
CẢ NHÀ MÀY RA ĐƯỜNG XE CÁN LÒI NÃO.
CON ** MẸ MÀY.
MÀY LẤY TIỀN TAO ĐỂ MUA *** CHO CON MÀY ĂN À.
MÀY LẤY TIỀN TAO ĐỂ MUA QUAN TÀI CHO VỢ CON MÀY À.
MÀY LẤY TIỀN CỦA TAO ĐỂ MUA BAO CAO SU ĐỂ VỢ MÀY ĐI NGOẠI TÌNH À.
MÀY LÀ THẰNG BIẾN THÁI.
MÀY LÀ THẰNG HÈN.
CON ** MẸ MÀY.
ĐỒ CHÓ.
 
Bên trên