Dismiss Notice
HVACR sử dụng Cookies và địa chỉ IP để thống kê và cung cấp các tính năng được cá nhân hóa đến thành viên. HVACR cũng có thể sẽ sử dụng đơn vị thứ 3 cho dịch vụ này.

Thảo luận Một vài từ vựng thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành điện lạnh

Thảo luận trong 'Anh Văn Chuyên Nghành' bắt đầu bởi siro218, 23 Tháng mười hai 2017.

--- HVACR ---
  1. siro218

    siro218 Thành Viên [LV 0]

    1. Heating:
    Heating design : Thiết kế sưởi

    Heating unit; heat emitter : Thiết bị phát nhiệt; chẳng hạn như một lò sưởi điện

    Radiator : Lò sưởi điện

    Boiler : Nồi nấu nước (lớn), nồi hơi

    Burner : Thiết bị đốt của nồi nấu nước

    Circulating pump : Bơm luân chuyển nước nóng

    Heat piping system : Hệ thống sưởi ấm trong nhà

    Heat exchanger; calorifier : Bộ trao đổi nhiệt (2 ống đồng tâm: ống trong nhà là nước nóng, ống ngoài là nước lạnh)

    Convector heater : Bobộ phát nhiệt đối lưu (tạo ra luồng không khí đối lưu nhiệt)

    Air curtain : Màn không khi nóng (từ bên trên cửa vào nhà)

    Flue : Ống khói từ nồi nấu nước lên trên mái nhà

    2. Ventilation:
    Air vent : Ống thông gió

    Roof vent : Ống thông gió trên mái

    Ventilation duct : Ống thông gió lớn, dạng hộp hoặc tròn

    Extract air : Không khí do quạt hút ra ngoài trời

    Extract fan : Quạt hút không khí từ trong nhà ra ngoài trời

    Air filter : Bộ lọc không khí

    Air handing unit : Thiết bị quạt lớn thổi không khí luân chuyển trong nhà

    Convection air current : Luồng không khí đối lưu nhiệt

    Air change rate : Định mức thay đổi không khí (số lần không khí được thay đổi trong 1 phòng trong 1 giờ )

    3. Air conditioning
    Air conditioner : Máy điều hòa không khí

    Refrigeration plant : Máy lớn điều hòa không khí

    Duct : Ống dẫn không khí lạnh

    Distribution head : Miệng phân phối không khí lạnh

    Ceiling diffuser : Miệng phân phối không khí lạnh ở trần

    Constant flow rate controller : Bộ điều hòa lưu lượng không khí lạnh lắp đặt trong ống dẫn không khí lạnh khi có hỏa hoạn

    Grille : Nắp có khe cho không khí đi qua

    Intumescent material : Vật liệu có tính năng nở lớn khi nóng

    Intumescent fire damper : Thiết bị đóng bằng vật liệu nở ra khi có hỏa hoạn

    Smoke detector : Thiết bị dò khói và báo động

    Humidity : Độ ẩm

    Humidifier : Thiết bị phun nước hạt nhỏ

    Dehumidifier : Thiết bị làm khô không khí

    Air washer : Thiết bị làm sạch không khí bằng tia nước phun hạt nhỏ

    Chiller : Thiết bị làm mát không khí

    Condenser : Thiết bị làm ngưng tụ hơi nước từ không khí trong phòng

    Attenuator : Thiết bị làm giảm ồn truyền theo ống dẫn không khí lạnh

    Btu-British thermal unit : Đơn vị nhiệt Anh; Đơn vị công suất của máy điều hòa không khí
     
    anhcodon1901 thích bài này.
  2. Hoangvanchiennd

    Hoangvanchiennd Thành Viên [LV 0]

    Nhiều thuật ngữ tiếng Anh khó nhớ quá
     
  3. tranthien0170

    tranthien0170 Thành Viên [LV 0]

    cảm ơn bạn đã chia sẻ
     
  4. ngoluyenn

    ngoluyenn Thành Viên [LV 0]

    Bài chia sẻ rất ý nghĩa. Cảm ơn bài viết của bạn nhé
     
  5. hocon84

    hocon84 Thành Viên [LV 0]

    Heating unit; heat emitter : Thiết bị phát nhiệt; chẳng hạn như một lò sưởi điện cái này bên Mỹ họ hay dùng từ heating unit
     

Chia sẻ trang này