Dismiss Notice
Để giảm Spam, những thành viên mới, có ít hơn 5 bài viết sẽ không thể đăng bài / comment có chứa link. Thành viên chỉ cần đóng góp ít nhất 5 bài viết (không chứa link / hoặc đặt link trong thẻ [CODE].....[/CODE]) thì sẽ không còn bị giới hạn này nữa.

Một số thuật ngữ Tiếng Anh dùng trong chuyên ngành cấp thoát nước 01633 246 246 2017-08-26

Một số thuật ngữ Tiếng Anh dùng trong chuyên ngành cấp thoát nước

  1. uPVC HDPE PPR 01633246246
    Một số thuật ngữ Tiếng Anh dùng trong chuyên ngành cấp thoát nước

    ENGLISH - VIỆT NAM

    Tên kỹ thuật & thông dụng của phụ kiện ống nhựa
    ( phụ tùng ống nhựa Đệ Nhất - PKD 01633 246 246 )

    Socket : Đầu nối thẳng, măng sông, khâu nối
    Female socket : Đầu nối ren trong,măng sông ren trong
    Male socke : Đầu nối ren ngoài,măng sông ren ngoài, khâu nối ren ngoài
    Wye : Ba chạc 45 độ, chữ Y, Tê xiên
    Tee 90 : Ba chạc 90 độ, Tê đều, Tê vuông
    Elbow 90 : Nối góc 90 độ, Cút 90 độ, Cút Vuông, Co 90
    Elbow 45 : Nối góc 45 độ, chếch 135 độ, Lơi
    Reduced : Đầu nối CB, Côn hạ bậc, Côn thu
    Female elbow 90 : Nối góc 90 ren trong, Cút ren trong, Co ren trong
    Male elbow 90 : Nối góc 90 ren ngoài, Cút ren ngoài, Co ren ngoài
    Reduced tee : Ba chạc 90 CB, Tê thu
    Reduced bush : Bạc chuyển bậc, Côn đồng tâm
    cleanout : Bịt xả thông tắc, nắp thông hơi
    End Cap : Đầu bịt ống, nắp bịt ống
    PVC solvent cement : Keo PVC, keo dán ống PVC
    Clamp saddled : Đai khởi thuỷ
    Flange : Đầu nối bằng bích, mặt bích nhựa
    Steel backing ring : Vành bích, mặt bích thép
    Adaptor : zắc co, đầu nối zen
    P trap with cleanout plug : Si Phong, Con mèo
    Gasket : Zoăng cao su

    Các từ khóa thông dụng được dùng trong hệ thống cấp thoát nước

    adjusting valve : van điều chỉnh
    air-operated valve : van khí nén
    alarm valve : van báo động
    amplifying valve : đèn khuếch đại
    angle valve : van góc
    automatic valve : van tự động
    auxiliaty tank : bình phụ; thùng phụ
    back valve : van ngược
    balanced needle valve : van kim cân bằng
    balanced valve : van cân bằng
    ball and lever valve : van hình cầu – đòn bẩy
    ball valve : van hình cầu, van kiểu phao
    bleeder valve : van xả
    borehold : bãi giếng (gồm nhiều giếng nước )
    bottom discharge valve : van xả ở đáy
    brake valve : van hãm
    bucket valve : van pit tông
    butterfly valve : van bớm; van tiết lưu
    by-pass valve : van nhánh
    catch tank : bình xả
    charging tank : bình nạp
    charging valve : van nạp liệu
    check valve : van cản; van đóng; van kiểm tra
    clack valve : van bản lề
    clapper valve : van bản lề
    clarifying tank : bể lắng, bể thanh lọc
    collecting tank : bình góp, bình thu
    collector well : Giếng thu nước (cho nước ngầm)
    compartmented tank : bình chứa nhiều ngăn, thùng nhiều ngăn
    compensation valve : van cân bằng, van bù
    compression valve : van nén
    conical valve : van côn, van hình nón
    control valve : van điều chỉnh; van kiểm tra;
    cup valve : van hình chén
    cut-off valve : van ngắt, van chặn
    delivery valve : van tăng áp; van cung cấp;
    depositing tank : bể lắng bùn
    destritus tank : bể tự hoại
    diaphragm valve : van màng chắn
    digestion tank : bể tự hoại
    dip tank : bể nhúng (để xử lý)
    direct valve : van trực tiếp
    discharge valve : van xả, van tháo
    disk valve : van đĩa
    distribution pipeline : tuyến ống phân phối (tuyến ống cấp II
    distribution valve : van phân phối
    dosing tank : thùng định lượng
    double-beat valve : van khóa kép, van hai đế
    draining valve : van thoát nớc, van xả
    drilling valve : van khoan
    drinking water supply : Cấp nước sinh hoạt
    ejection valve : van phun
    electro-hydraulic control valve : van điều chỉnh điện thủy lực
    elevated reservoir : Đài chứa nước
    elevated tank : tháp nước, đài nước
    emergency closing valve : van khóa bảo hiểm
    emergency tank : bình dự trữ; bể dự trữ cấp cứu
    emptying valve : van tháo, van xả
    exhaust tank : thùng xả, thùng thải; ống xả
    exhaust valve : van tháo, van xả
    expansion tank : bình giảm áp; thùng giảm áp
    expansion valve : van giãn nở
    feed tank : thùng tiếp liệu; bình tiếp liệu
    feed valve : van nạp, van cung cấp
    feed-regulating valve : van điều chỉnh cung cấp
    filter : bể lọc
    flap valve : van bản lề
    float tank : bình có phao, thùng có phao
    float valve : van phao
    flooding valve : van tràn
    flowing water tank : bể nước chảy
    free discharge valve : van tháo tự do, van cửa cống
    fuel valve : van nhiên liệu
    gage tank : thùng đong
    gas valve : van ga, van khí đốt
    gate valve : van cổng
    gathering tank : bình góp, bể góp
    gauge valve : van thử nước
    gauging tank : bình đong, thùng đong
    globe valve : van hình cầu
    governor valve : van tiết lưu, van điều chỉnh
    ground reservoir : Bể chứa xây kiểu ngầm
    ground water : nước ngầm
    ground water stream : dòng nước ngầm
    hand operated valve : van tay
    head tank : két nước có áp
    hinged valve : van bản lề
    holding tank : thùng chứa, thùng gom
    hydraulic valve : van thủy lực
    injection valve : van phun
    inlet valve : van nạp
    intake valve : van nạp
    interconnecting valve : van liên hợp
    inverted valve : van ngược
    leaf valve : van lá, van cánh; van bản lề
    levelling valve : van chỉnh mức
    lift valve : van nâng
    main valve : van chính
    measuring tank : thùng đong
    motor: mô tơ
    multiple valve : van nhiều nhánh
    mushroom valve : van đĩa
    needle valve : van kim
    nozzle control valve : van điều khiển vòi phun
    operating valve : van phân phối
    orifice valve : van tiết lưu;
    oulet valve : van xả, van thoát
    overflow valve : van tràn
    overhead storage water tank : tháp nước có áp
    overpressure valve : van quá áp
    paddle valve : van bản lề
    penstock valve : van ống thủy lực
    pilot valve : van điều khiển; đèn kiểm tra
    pintle valve : van kim
    pipe valve : van ống dẫn
    piston valve : van pít tông
    plate valve : van tấm
    plug valve : van bít
    precipitation tank : bể lắng; thùng lắng
    pressure operated valve : van áp lực
    pressure relief valve : van chiết áp
    priming tank : thùng mồi nước, két mồi nước
    pump : Máy bơm
    pump strainer : Rọ lọc ở đầu ống hút của bơm để ngăn rác
    pumping station : trạm bơm
    rapid filter : bể lọc nhanh
    raw water : Nước thô
    raw water pipeline : tuyến ống dẫn nước thô
    raw water pumping station : Trạm bơm nước thô, trạm bơm cấp I
    rebound valve : van ngược
    reducing valve : van giảm áp
    reflux valve : van ngược
    regulating tank : bình cấp liệu; thùng cấp liệu
    regulating valve : van tiết lưu, van điều chỉnh
    rejection tank : buồng thải
    release valve : van xả
    relief valve : van giảm áp, van xả
    reservoir : Bể chứa nước sạch
    return valve : van hồi lưu, van dẫn về
    reverse-acting valve : van tác động ngược
    reversing valve : van đảo, van thuận nghịch
    revolving valve : van xoay
    ribbed tank : bình có gờ,
    safety valve : van an toàn, van bảo hiểm
    sand tank : thùng cát
    screw valve : van xoắn ốc
    sediment tank : thùng lắng
    sedimentation tank : Bể lắng
    selector valve : đèn chọn lọc
    self-acting valve : van lưu động
    self-closing valve : van tự khóa, van tự đóng
    self-sealing tank : bình tự hàn kín
    separating tank : bình tách, bình lắng
    septic tank : hố rác tự hoại; hố phân tự hoại
    servo-motor valve : van trợ động
    settling tank : bể lắng
    sewage tank : bể lắng nước thải
    shut-off valve : van ngắt
    slide valve : van trượt
    slime tank : bể lắng mùn khoan;
    slurry tank : thùng vữa; thùng nước mùn; bể lắng mùn khoan
    spring valve : van lò xo
    springless valve : van không lò xo
    starting valve : van khởi động
    steam valve : van hơi
    stop valve : van đóng, van khóa
    storage tank : thùng chứa, thùng bảo quản, thùng trữ, bể trữ
    straight-way valve : van thông
    suction pipe : ống hút nước
    suction valve : van hút
    suds tank : bể chứa nước xà phòng
    sump tank : bể hứng; hố nước rác, bể phân
    supply tank : bể cấp liệu; bể cung cấp
    supply valve : van cung cấp, van nạp
    surface water : nước mặt
    surge tank : buồng điều áp
    tailrace surge tank : buồng điều áp có máng thoát;
    tempering tank : bể ram, bể tôi
    thermostatic control valve : van điều ổn nhiệt
    three-way valve : van ba nhánh
    throttle valve : van tiết lưu
    through-way valve : van thông
    transfer valve : van thông; van thoát
    transforming valve : van giảm áp, van điều áp
    transmission pipeline : tuyến ống truyền tải ( tuyến ống cấp I)
    treated water : Nước đã qua xử lý, nước sạch
    treated water pumping station : Trạm bơm nước sạch, trạm bơm cấp II
    triple valve : van ba nhánh
    tube needle valve : van kim
    tube valve : van ống
    turning valve : van quay
    two-way valve : van hai nhánh
    underground storage tank : bể chứa ngầm (dưới đất)
    vacuum tank : bình chân không; thùng chân không
    water bearing stratum (aquifer, aquafer) : Tầng chứa nước
    water table (ground water level) : Mực nước ngầm
    water tank : thùng nước, bể nước, xitéc nước
    water-cooled valve : van làm nguội bằng nước
    water-escape valve : van thoát nước; van bảo hiểm
    water-storage tank : bể trữ nước

    [​IMG]
    [​IMG]